võ giai

võ giai

Một vị quan võ mặc triều phục đứng trên võ giai.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Hệ thống cấp bậc quan lại trong quân đội thời phong kiến: " giai" chỉ thứ bậc, phẩm trật của các quan trong triều đình, được tổ chức theo một trật tự từ cao đến thấp.
    • Từ cổ: " giai" từ cổ, thường đi cùng với "văn giai" (hệ thống cấp bậc quan văn), dùng để mô tả toàn bộ hệ thống quan chức quân sự.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Cửu phẩm giai cấp bậc thấp nhất trong hệ thống quan . (Cửu phẩm bậc cuối cùng trong thứ bậc quan lại quân sự.)
    • Thời nhà Nguyễn, giai được phân chia rõ ràng theo các phẩm hàm. (Dưới triều Nguyễn, hệ thống cấp bậc quan sự phân định cụ thể theo từng phẩm trật.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • " giai" trong văn bản lịch sử: thường xuất hiện trong các sử sách, văn bản hành chính thời phong kiến để chỉ cấu tổ chức quân đội.

    • Bộ binh cũng thuộc giai, nhưng chức năng khác với thủy quân. (Bộ binh nằm trong hệ thống quan , nhưng nhiệm vụ khác với thủy quân.)
  • " giai" đối lập với "văn giai": hai hệ thống song song, quy định quyền lực trách nhiệm của quan văn quan .

    • Văn giai lo việc hành chính, giai lo việc binh bị. (Quan văn phụ trách hành chính, quan phụ trách quốc phòng.)
Biến thể từ gần giống
  • giai: biến thể cổ của " giai", ít dùng hơn.

    • Các sách xưa thường ghi " giai" thay vì " giai". (Trong văn bản cổ, từ " giai" được sử dụng phổ biến hơn.)
  • Phẩm trật: cấp bậc, thứ bậc nói chung, không riêng cho quan .

    • Phẩm trật của quan được ghi trong sổ bộ. (Thứ bậc của các quan được ghi chép trong sổ sách.)
Từ đồng nghĩa
  • Hệ thống quan : toàn bộ cấu tổ chức của các quan lại quân sự.
  • Thứ bậc quân sự: sự phân chia cấp bậc trong quân đội.
Thành ngữ liên quan
  • giai cửu phẩm: chín bậc trong hệ thống quan (từ nhất phẩm đến cửu phẩm).
    • giai cửu phẩm khuôn khổ để đánh giá công lao của tướng lĩnh. (Chín bậc quan tiêu chuẩn để xét thưởng phạt cho các tướng lĩnh.)